NaHSO₃ / Sodium Bisulfite

Giá:Liên hệ
Mô tả nhanh

Sodium Bisulfite 35%, còn gọi là Natri Bisulfit, là hóa chất dạng dung dịch có công thức hóa học NaHSO₃. Sản phẩm được cung cấp dưới dạng dung dịch lỏng không màu, thường được sử dụng trong các quy trình xử lý nước và nước thải.

Theo thông tin từ Vũ Hoàng, sản phẩm có hàm lượng NaHSO₃ 35%, xuất xứ Trung Quốc và thuộc nhóm hóa chất xử lý nước thải.

Thông tin cơ bản:

Tên sản phẩm: Sodium Bisulfite 35% / Natri Bisulfit
Tên tiếng Anh: Sodium Bisulfite
Công thức hóa học: NaHSO₃
Nồng độ: 35%
Ngoại quan: Dung dịch lỏng không màu
Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng chính: Xử lý nước và nước thải

Hỗ trợ trực tuyến:
0243.205.9990 – 0862.798.885
(Mở cửa cả Thứ Bảy và Chủ Nhật)
Mua ngayGọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
Mô tả chi tiết sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Tên sản phẩmNaHSO₃ / Sodium Bisulfite
Mã sản phẩm / SKUGRLB8YIFW1

ỨNG DỤNG

Xử lý nước và nước thải

Sodium Bisulfite 35% được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống xử lý nước và nước thải, đặc biệt trong các công đoạn cần khử chất oxy hóa hoặc kiểm soát clo dư.

Một số ứng dụng phổ biến:

  • Khử clo dư trong nước sau quá trình khử trùng.
  • Hỗ trợ loại bỏ các chất oxy hóa còn tồn dư trong dòng nước.
  • Được sử dụng trong một số hệ thống xử lý nước công nghiệp và xử lý nước thải.
  • Có thể được sử dụng trong các quy trình tiền xử lý hoặc xử lý sau khử trùng tùy theo công nghệ của hệ thống.

Việc lựa chọn liều lượng cần căn cứ vào nồng độ chất oxy hóa cần xử lý, lưu lượng nước và yêu cầu chất lượng đầu ra.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cách sử dụng cơ bản

  • Kiểm tra nguồn nước: Xác định lưu lượng nước và hàm lượng clo dư hoặc chất oxy hóa cần khử.
  • Xác định liều lượng: Tính toán lượng Sodium Bisulfite cần thiết dựa trên nồng độ chất oxy hóa trong nước.
  • Pha loãng khi cần thiết: Có thể pha sản phẩm với nước sạch trước khi châm vào hệ thống để thuận tiện cho việc định lượng và phân tán.
  • Châm hóa chất: Sử dụng bơm định lượng để đưa dung dịch NaHSO₃ vào đường ống hoặc bể xử lý với lưu lượng ổn định.
  • Khuấy trộn và tiếp xúc: Đảm bảo hóa chất được phân tán đều và có đủ thời gian tiếp xúc với dòng nước.
  • Kiểm tra sau xử lý: Theo dõi clo dư hoặc các chỉ tiêu liên quan để điều chỉnh liều lượng phù hợp.

Lưu ý: Không nên áp dụng một liều lượng cố định cho mọi hệ thống. Liều sử dụng cần được xác định bằng thử nghiệm thực tế hoặc tính toán theo điều kiện vận hành cụ thể.

Khi thao tác cần sử dụng găng tay, kính bảo hộ và quần áo bảo hộ phù hợp; tránh để hóa chất tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.

BẢO QUẢN

  • Bảo quản sản phẩm tại nơi khô ráo, thoáng mát và thông thoáng.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.
  • Đựng trong bao bì hoặc bồn chứa phù hợp với hóa chất, giữ kín khi không sử dụng.
  • Tránh để sản phẩm tiếp xúc với các chất oxy hóa mạnh.
  • Không bảo quản chung với các hóa chất không tương thích.
  • Khu vực lưu trữ cần có biện pháp phòng ngừa rò rỉ và trang bị phương tiện bảo hộ phù hợp.
  • Nên sử dụng sản phẩm theo thời gian và điều kiện bảo quản được quy định trong SDS/MSDS và COA của nhà cung cấp.

Sản phẩm liên quan

Na2SO4

Na2SO4

Giá: Liên hệ
NaOH 99% / Xút vảy

NaOH 99% / Xút vảy

Giá: Liên hệ
Polymer Cation C1492 KMR

Polymer Cation C1492 KMR

Giá: Liên hệ
PAM âm A1110

PAM âm A1110

Giá: Liên hệ
Dextrose Monohydrate

Dextrose Monohydrate

Giá: Liên hệ
NaClO / Javen

NaClO / Javen

Giá: Liên hệ

Sản phẩm mới

Na2SO4

Na2SO4

Giá: Liên hệ
NaOH 99% / Xút vảy

NaOH 99% / Xút vảy

Giá: Liên hệ
Polymer Cation C1492 KMR

Polymer Cation C1492 KMR

Giá: Liên hệ
PAM âm A1110

PAM âm A1110

Giá: Liên hệ
Axit Oxalic Dihydrate

Axit Oxalic Dihydrate

Giá: Liên hệ
Amoni solution

Amoni solution

Giá: Liên hệ